Thông tin chi tiết về DISCOVERY 4 HSE SDV6 3.0L tại Việt Nam

0
363
Land Rover Discovery 4 New Model 2016 là dòng xe thể thao da dụng (SUV) tầm trung của thương hiệu xe địa hình nổi tiếng nước Anh, Land Rover. Discovery có 4 thế hệ xe được sản xuất từ năm 1989 đến nay, phiên bản mới nhất là Discovery 4 với tên mã ngắn gọn là LR4.
Thế hệ Discovery đầu tiên (1989-1998) được sản xuất tại Anh vào năm 1989, đây là kết quả của dự án “Project Jay” mà hãng xe Anh thực hiện. Các phiên bản Discovery lúc này đều sử dụng chung một loại động cơ xăng 4 xi-lanh trong hình mẫu một chiếc SUV 3-cửa hoặc 5-cửa. Trước 1994, các mẫu xe Discovery có hai tùy chọn là động cơ xăng Rover V8 3.5L và động cơ diesel 200 Tdi TD I4 2.5L đi cùng hệ dẫn động 4×4 và hộp số tự động 4 cấp ZF4HP22 hoặc số sàn 5-cấp.
Discovery thế hệ thứ 2 (1998-2004) được Land Rover cải tiến đến hơn 720 điểm khác biệt so với thế hệ LR1, quan trọng nhất là ngôn ngữ thiết kế mới cùng tiện nghi, nội thất cao cấp hơn. Bên cạnh đó, động cơ xăng V8 có hai tùy chọn là 4.0L và 4.6L, động cơ diesel cũng được cải tiến 2.5L I5 cùng tùy chọn số sàn 5-cấp hoặc số tự động 4-cấp. Discovery được bán tại thị trường Mỹ có 3 phiên bản: S, SE, HSE (SE và HSE có 7 chỗ ngồi) và các gói nâng cấp đi kèm.
Discovery LR4 được sản xuất từ năm 2010 là bản nâng cấp của LR3 với cấu trúc Integrated Body Frame khá giống phiên bản cũ. Bản nâng cấp LR4 được thay đổi về thiết kế cụm đèn pha công nghệ LED chạy ban ngày, lưới tản nhiệt dạng tổ ong và cản trước kích thước to hơn. LR4 là mẫu SUV full-size 5 cửa với hai phiên bản Range Rover và Range Rover Sport.
Thế hệ Discovery mới nhất được Land Rover ra mắt bản facelift tại triển lãm Frankfurt Motor Show 2013. Xe trang bị 4 loại động cơ khác nhau, 3 bản động cơ V6 dung tích từ 2.7L-3.0L. Ngoài ra còn có thêm bản động cơ Jaguar AJ-V8 5.0L với công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp sản sinh công suất 385 mã lực, mo-men xoắn cực đại 520Nm. Các phiên bản LR4 đi cùng tùy chọn hộp số sàn 6-cấp hoặc số tự động 8-cấp và hệ dẫn động 4×4 nổi tiếng của hãng xe Anh.
Gia nhập thị trường Việt Nam vào năm 2013, hãng xe Anh mang đến những mẫu xe nổi tiếng như All-new Range Rover, Range Rover Evoque, trong đó mẫu All-new Range Rover Sport tạo được ấn tượng tốt với nhiều khách hàng. 

Các mẫu xe Land Rover đều sỡ hữu nội thất sang trọng, kiểu dáng hiện đại và khả năng vận hành off-road mạnh mẽ thích hợp với tất cả các đối tượng và điều kiện địa hình.

Land Rover cũng vừa ra mắt Discovery 2016 nhân dịp sinh nhật 25 năm của mình với hàng loạt nâng cấp ngoại thất với la-zăng hợp kim 20-inch 5 chấu cùng nhiều chi tiết trang trí bằng bạc sáng bóng, tùy chọn các màu sơn mới như màu đỏ Montalcino, màu đá Kaikour, màu xanh Aruba và màu Yulong.
Xe Land Rover Discovery 4 all new 2016 vẫn được trang bị động cơ xăng 3.0L V6 siêu nạp sản sinh công suất 340 mã lực tại 6.500 vòng/phút và mô-men xoắn 450Nm, động cơ diesel TDV6 3.0L công suất 211 mã lực vaa2 SDV6 3.0L công suất 256 mã lực. Các phiên bản đều đi kèm hệ thống Stop/Start và hộp số tự động ZF 8 cấp. Discovery 2015 có các phiên bản GS, SE, HSE và HSE Luxury với mức giá khởi điểm từ 1.4 tỷ đồng. Discovery là đối thủ cạnh tranh với các dòng SUV hạng sang như Audi Q5, Mercedes-Benz GLK và BMW X3.

Chiếc SUV cao cấp này còn được trang bị hàng loạt các công nghệ hiện đại như hệ thống gài cầu điện tử với khóa vi sai Torsen cao cấp, hệ thống cảm biến đo độ sâu mực nước phía trước Wade Sensing và rất nhiều các hệ thống an toàn khác: hệ thống cân bằng điện tử DSC, hệ thống chống lật RSC, hệ thống khởi hành ngang dốc HSA, hệ thống hỗ trợ đổ đèo HDC.
Đó là chưa kể, các thiết bị hỗ trợ điều khiển phong phú đến mức người lái LR 4 có cảm giác như đang điều khiển máy bày: giám sát điểm mù, cảnh báo xe đi ngược, hệ thống cảnh báo lùi xe (với camera ba góc hình chứ T)…
Thông số kỹ thuật LAND ROVER DISCOVERY 4 HSE SDV6 3.0L
XY-LANH:Longitudinal V6
SỐ CHỖ NGỒI:07
KÍCH THƯỚC:4.829 x 2.176 x 1.888 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ:2.885 mm
KHẢ NĂNG LỘI NƯỚC:700 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM XE: 172-210 mm
GIA TỐC:9,6 giây
TỐC ĐỘ TỐI ĐA: 180
ĐỘNG CƠ: Diesel – HSE SDV6 3.0L

Hộp số tự động 8 cấp (có lẫy chuyển số lắp trên tay lái) / 8-Speed Automatic Transmission (includes Drive Select with Paddle Shift)
Thiết bị ngừa đổ sai dầu/Diesel misfuelling protection device
Hộp số đơn tốc/ Single Speed Transfer Box
Hệ thống treo khí nén (Bao gồm hệ thống kiểm soát địa hình)/ Electronic Air Suspension (Includes Terrain Response)
Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control
Hệ thống chống lật/Active Roll Mitigation and Roll Stability Control (ARM and RSC)
Hệ thống kiểm soát cân bằng xe/ Dynamic Stability Control (DSC)
Vi sai trước và sau/ Front and Rear Axle Open Differential
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc/ Hill Descent Control with Gradient Release Control
Tay lái trợ lực/ Power Assisted Steering
Cảm biến sau/ Parking Aid – Rear
Cảm biến trước/ Parking Aid – Front
Đèn pha xenon/ Headlamps – Xenon
Đèn nội thất tùy chỉnh/ Interior Mood lighting
Giá để ly cho các hàng ghế 1,2,3/ Cup holders (Rows 1, 2 & 3)
Kính chiếu hậu bên trong tự động chống chói/ Interior rear view mirror –Auto-dimming
Tấm chắn nắng có gương/ Driver and front passenger Sun visors – with vanity mirrors
Tay lái tích hợp điều chỉnh hệ thống âm thanh/Steering Wheel mounted audio controls
Túi khí bên cho người lái và hành khách/ First Row Driver and Passenger Front Side and Head Curtain Airbags
Túi khí dành cho hàng ghế 2/ Second Row Head Curtain Airbags
Tay lái bọc da/ Leather Steering Wheel
Nút khởi động/ Push Button Start
Ghế trước chỉnh điện, có chức năng nhớ/ Electric Seats with Memory – includes Electric Seat without Memory, Memory Function for Driver’s Seat and Exterior Mirrors, Electrically Adjustable Bolsters of Driver Seat, Memory Steering Column.
Ghế sau gập 60:40/ Folding Rear Seats 60:40 split
Hệ thống chống bó cứng phanh và điều khiển lực kéo điện tử/ Anti-lock Braking System (ABS) and Electronic Traction Control (ETC)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)
Phanh tay bằng điện/ Electric Parking Brake (EPB)
Đèn sương mù phía trước/ Front Fog Lamps
Đèn pha tự động/ Headlamps – Automatic
Đèn pha có chức năng tự rửa/ Headlamp Powerwash
Gương chiếu hậu gập điện/ Powerfold Exterior Mirrors
Cảm biến gạt mưa kính trước/ Windscreen – Rain Sensing Wipers
Kết nối Bluetooth/ Bluetooth telephone connectivity
TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES
Chắn bùn trước / Front Mudflaps
Chắn bùn sau/ Rear Mudflaps
Bệ bước / Fixed Sidesteps
Thảm/ Carpet Mat Set
Mâm hợp kim 20 inch/ 20 inch 5-Spoke Gloss Black Diamond Turned Alloy Wheel
Bánh xe dự phòng/ Full Size Spare Wheel
Khóa mâm/ Locking Wheel Nuts
Tay lái điều chỉnh điện/ Power Adjustment Steering Column
Kính màu sậm/ Glass – Privacy, Rear of B Post
Cửa sổ trời/ Sunroof – Electric, tilt/slide front glass and fixed glass Alpine Roof
Hệ thống kiểm soát xung quanh xe/ Surround Camera System including Approach lamps, Tow Assist and Tow Hitch Assist
Đèn pha tự điều chỉnh góc chiếu khi phát hiện đèn của xe ngược chiều/ Auto High Beam Assist
Đèn pha có chức năng tự điều chỉnh góc chiếu/ Adaptive Front Headlamps including Cornering Lamps
Gói tiện nghi/ 7 Seat Comfort Pack:
7 chỗ ngồi/ 7 Seats
Điều chỉnh nhiệt độ phía sau/ Climate Control – Rear
Hộp lạnh/ Front Centre Console Cooler Cubby Box
Hệ thống âm thanh MERIDIAN 17 loa, 825W/ Meridian Audio System (825 watts) includes 17 Speakers, Subwoofer, Radio, Single Slot CD Player, MP3 disc and File compatibility, Twin USB.
Ghế da Windsor/ Windsor Leather Seats (Must order with Windsor Leather Invoice Identifier)
Hệ thống giải trí phía sau/ Rear Seat Entertainment System.
Tự động khóa mở cửa/ Keyless Entry
Đồng hồ báo áp suất lốp xe/ Tyre pressure monitoring system
Tay lái bọc da, có sưởi/ Heated Leather Steering Wheel.
Một số hình ảnh về Land rover Discovery 4 phiên bản HSE SDV6 3.0 Nhập Khẩu:
Mọi chi tiết, xin Quý Khách vui lòng liên hệ Hotline:

LEAVE A REPLY